San pham gbshd t252 - 2-01

GBSHD T252 HYBRID

Availability: In stock

Sku:

Be the first to review this product

Quick Overview
  • Chipset STMicro thế hệ 2
  • Xem các kênh truyền hình miễn phí (không khóa mã) truyền hình kỹ thuật số mặt đất theo chuẩn DVB-T, DVB-T2 và truyền hình Internet, OTT…
  • Hỗ trợ hình ảnh độ phân giải cao HD 1080i theo chuẩn MPEG4 cho hình ảnh trung thực sắc nét, kết nối đầu thu với TV qua cổng HDMI và AV
  • Hỗ trợ giải nén âm thanh theo chuẩn MPEG4 HE-AAC cho âm thanh trung thực
  • Hỗ trợ mọi loại TV trên thị trường
  • Cho phép xem 2 kênh trên 1 TV (PIP)
  • Cho phép xem 2 kênh trên 2 TV (Dual TV)
  • Kết nối Internet
  • Ứng dụng trình duyệt Web, Youtube, Karaoke, Quản lý File, Thư viện ảnh
  • Xem trước lịch phát sóng (EPG) 7 ngày
  • Hỗ trợ ghi hình chương trình TV qua cổng USB (PVR)
  • Menu trên màn hình đơn giản và thuận tiện
  • Hỗ trợ tiếng Việt, tiếng Anh
  • Nâng cấp phần mềm qua cổng USB
  • Chịu được các điều kiện nhiệt đới nhờ mạch in được sơn phủ 1 lớp cách nhiệt và chống ẩm đặc biệt.
  • Khả năng chống tĩnh điện
  • Hỗ trợ điều chỉnh âm lượng theo kênh. Đầu thu sẽ nhớ âm lượng của từng kênh giúp người xem không bị khó chịu khi chuyển đến các kênh có mức âm lượng khác nhau

1. Thông số phần cứng

Mục Đặc điểm Mô tả
1 Tuner Theo tiêu chuẩn truyền hình số DVB-T/T2
Dải tần số Dải VHF: 174 ÷ 230 MHz.Dải UHF: 470 ÷ 790 MHz.
Băng thông 7 MHz, 8 MHz.
Băng thông tín hiệu Hỗ trợ cả chế độ sóng mang tiêu chuẩn và sóng mang mở rộng:-     8 MHz DVB-T: băng thông tín hiệu 7.61 MHz.-     8 MHz DVB-T2: băng thông tín hiệu 7.61 MHz ở chế độ sóng mang tiêu chuẩn, 7.71 MHz ở chế độ sóng mang mở rộng khi kích cỡ bộ FFT bằng 8K và 7.77 MHz ở chế độ sóng mang mở rộng khi kích cỡ bộ FFT bằng 16K và 32K.

–     7 MHz DVB-T: băng thông tín hiệu 6.66 MHz.

–     7 MHz DVB-T2: băng thông tín hiệu 6.66 MHz ở chế độ sóng mang tiêu chuẩn, 6.80 MHz ở chế độ sóng mang mở rộng .

Mạng truyền dẫn Mạng đơn tần (SFN).Mạng đa tần (MFN).
Tần số trung tâm 114 MHz + k * 8 MHz.k là số tự nhiên từ 8 tới 14 và từ 45 tới 86.
Trở kháng vào 75 Ω.
Mức tín hiệu vào tối thiểu -80 dBm.
Mức nhiễu 6 dB.
Độ lệch tần số lớn nhất 50 KHz.
Nguồn nuôi Antenna DC 5V, dòng điện lớn nhất 75 mA, có bảo vệ chống quá tải và ngắn mạch.
2 Mạng LAN Tương thích với IEEE 802.3, 802.3ab, 802.3x, 802.1q VLAN.Half/Full duplex 100/1000 Mbps operation.
3 Giải điều chế và giải mã kênh Theo tiêu chuẩn truyền hình số DVB-T (ETSI EN 300744) và DVB-T2 (ETSI EN 302755)
Điều chế COFDM DVB-T: QPSK, 16-QAM, 64-QAM.DVB-T2: QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM.Cả kiểu xoay và không xoay chòm sao điều chế.
Kích cỡ bộ FFT 1k, 2k, 4k, 8k, 16k, 32k chế độ tiêu chuẩn và mở rộng.
Khoảng bảo vệ DVB-T: 1/4, 1/8, 1/16, 1/32.DVB-T2: 1/4, 19/128, 1/8, 19/256, 1/16, 1/32, 1/128.
Tỷ lệ mã DVB-T: Viterbi+Reed Solomon 1/2, 2/3, 3/4, 5/6, 7/8DVB-T2: LPDC+BCH 1/2, 3/5, 2/3, 3/4, 4/5, 5/6.
Reed Solomon 204, 188, t=8.
Mẫu Pilot PP1, PP2, PP3, PP4, PP5, PP6, PP7, PP8.
Xử lý chuyển đổi Kỹ thuật xử lý SISO/MISO.
Độ dài khung FEC 64800 bits, 16200 bits.
Tín hiệu vào DVB-T2 Chế độ A: Single PLP.Chế độ B: Multiple PLP và Common PLP.
Interleaving Bit+Cell+Time+Frequency.
Chế độ mở rộng Khung DVB-T2 dự trữ (FEF).
4 Giải ghép
Tiêu chuẩn ISO/IEC 13818-1 & ETSI TS 101154.
Tốc độ luồng dữ liệu vào lớn nhất 480 Mbit/s.
5 Giải mã video
Tiêu chuẩn MPEG-2(ISO/IEC 13818-2), MPEG4-Part 10 AVC/H.264(ISO/IEC 14496-10) & ETSI TS 101154.
Định dạng H263, H264, MPEG-2, VC-1/WMV9, AVS HD & SD, MJPEG, DivX, Xvid, Flash …
Tỷ lệ hình ảnh Auto, 4:3, 16:9, Letter box, Pan&Scan, Pillar box.
Chuẩn tín hiệu PAL, NTSC.
Độ phân giải hình ảnh 1080p (Full HD), 1080i, 720p, 576p, 480p.
Tần số quét 50 Hz.
6 Giải mã âm thanh
Tiêu chuẩn ISO/IEC 11172-3, ETSI TS 101154.
Định dạng MPEG-1 Layer 1,2,3; MPEG-2 Layer 2.MPEG-2 AAC, MPEG-4 AAC LC, MPEG-4 HE-AAC,PCM, MP3, WMA/WMA-Pro …
Tần số lấy mẫu 32 KHz, 44.1 KHz, 48 KHz.
Mức âm lượng 32 mức.
Chế độ tín hiệu ra Mono, 2 kênh Stereo (Phải+Trái).
7 Chipset
CPU STiH252 650MHz/1200DMIPS.
Bộ nhớ SDRAM DDR3 256 Mbyte.NOR FLASH: 16 Mbyte,NAND FLASH: 256 Mbyte.
Hệ điều hành Linux.
8 Hộp thiết bị
Vật liệu vỏ hộp Bằng nhựa.
Kích thước (LxWxH) 170 x 110 x 42 mm.
Trọng lượng Xấp xỉ 250 g.
Mặt sau STB
Đầu vào RF Giắc cái theo tiêu chuẩn IEC 60169-2, trở kháng 75 Ohm.
Đầu ra RF Giắc đực theo tiêu chuẩn IEC 60169-2, trở kháng 75 Ohm.
Đầu ra hỗn hợp RCA Video: 1 Cổng ra video tổng hợp CBVS theo chuẩn IEC 48B-316 (RCA phono), có bảo vệ ESD.Audio: Cổng ra âm thanh tương tự 1 Audio_L& 1 Audio_R, kiểu giắc cái theo chuẩn IEC 60603-14, có bảo vệ ESD.
Cổng HDMI 1 cổng HDMI 1.4b.
Cổng USB 1 cổng USB 2.0.
Nguồn nuôi Giắc cấp nguồn DC 12V.
Mặt trước STB
Hiển thị LED –   Hiển thị số 4 chữ số bằng LED 7 thanh màu xanh.-   01 LED xanh/đỏ hiển thị trạng thái hoạt động.
Phím bấm 03 Phím bấm điều khiển tại chỗ các chức năng: Tắt mở, tăng giảm âm lượng, chuyển kênh, dò kênh.
Thu tín hiệu hồng ngoại (IR) –   Tần số sóng mang 38 KHz.-   Vùng làm việc: Góc thu so với phương nằm ngang và phương thẳng đứng ≤ 30⁰ , khoảng cách xa nhất tới đầu thu 10m.
9 Nguồn nuôi
Điện áp đầu vào 12Vdc / Công suất tiêu thụ tối đa 10 W.
Bộ chuyển đổi nguồn riêng biệt (Power Adapter) –   Đầu vào: Điện áp từ 90 Vac đến 260 Vac .Tần số điện áp từ 48 Hz đến 63 Hz.-   Đầu ra: 12±0.6 Vdc/ 1.5A.

–   Chiều dài cáp: 1.2 m.

–   Điện trở cách điện: ≥ 100 MΩ @500Vdc.

–   Dòng rò max: 0.25 mA tại 240Vac.

10 Bộ điều khiển xa
Phím bấm 39 phím.
Tần số sóng mang 38 KHz.
Giao thức kết nối NEC.
Pin sử dụng 2 pin 1.5V kiểu AAA.
11 Điều kiện môi trường hoạt động
Nhiệt độ Lớn nhất tới 45 ⁰C.
Độ ẩm Lớn nhất tới 90%RH, không ngưng tụ.

2.Tính năng phần mềm

Mục Đặc điểm Mô tả
1 Quét kênh Quét tất cả các kênh TV trong dải tần số làm việc.
Thực hiện dò kênh tự động hoặc bằng tay.
Hiển thị  thông tin cường độ tín hiệu (SSI) và chất lượng tín hiệu (SQI).
2 Sắp xếp kênh Tìm kiếm, sắp xếp và đánh số kênh theo bảng đánh số kênh logic (LCN).
3 Sửa đổi kênh Thực hiện các tính năng sửa đổi kênh: Kênh ưa thích, xóa kênh, khóa trẻ em.
4 Số lượng kênh Ghi và lưu tới 1000 kênh.
5 Hệ màu Tự động chuyển PAL/NTSC.
6 Chọn độ phân giải 1080p (Full HD), 1080i, 720p, 576p, 480p.
7 Quản lý chương trình Bộ quản lý chương trình cho phép người dùng truy cập vào thông tin hệ thống và kiểm soát các hoạt động của STB
Giao điện người dùng:·        Quản lý kênh: Danh sách kênh, Thay đổi kênh ưu thích.·        Cải đặt: Dò kênh, Xác lập mặc định, Thông tin đầu thu.·        Cài đặt riêng: Cài đặt ngôn ngữ, Cài đặt TV, Kiểm soát người dùng, Cài đặt hiển thị, Quản lý chuông báo giờ.

·        Hộp thư.

8 Lịch phát sóng Cung cấp lịch phát sóng 7 ngày của các kênh dựa trên thông tin từ bảng thông tin sự kiện (EIT) theo tiêu chuẩn EN 300468 do nhà cung cấp dịch vụ phát
Chức năng cơ bản của EPG:-     Xem EIT  (Hiện tại / Tiếp theo / Lịch trình).-     Hẹn giờ.-     Ghi.
9 Đồng hồ thời gian thực Đồng hồ hiển thị số ở mặt trước thiết bị.
  Được cập nhật bởi dữ liệu từ bảng TDT.
10 Phụ đề Giải mã và hiển thị dịch vụ phụ đề DVB được phát theo chuẩn ETSI 300 743.
STB hỗ trợ phụ đề tiếng Việt và tiếng Anh.
11 Hỗ trợ đa ngôn ngữ Hỗ trợ hiển thị bằng tiếng Việt và tiếng Anh.
Kí tự tiếng Việt tuân thủ theo bảng mã Unicode UTF-8 trong TCVN 5712:1999.
12 Xem 2 kênh Xem 2 kênh đồng thời trên một Tivi (PIP).Xem 2 kênh trên 2 Tivi (Dual TV).
13 Đa phương tiện Hỗ trợ kết nối với thiết bị lưu trữ ngoài qua cổng USB
Thực hiện ghi khi đang xem hoặc theo hẹn giờ và kênh lựa chọn.Xem các đoạn video của kênh truyền hình đã ghi.Xem ảnh, nghe nhạc, xem video có trong thiết bị lưu trữ ngoàiChạy ứng dụng hát Karaoke
14 Kết nối mạng Hỗ trợ kết nối mạng qua cáp chuyển đổi USB – Ethernet
Duyệt Web bằng ứng dụng Trình duyệt Web.Xem video bằng ứng dụng Youtube.
15 Điều chỉnh âm lượng thông minh Hỗ trợ điều chỉnh âm lượng tự động theo kênh
16 Nâng cấp phần mềm hệ thống Thực hiện nâng cấp phần mềm qua cổng USB.
Kiểm tra phầm mềm hệ thống được tải về trước khi thực hiện cài đặt nâng cấp.Nếu phát hiện lỗi thì sẽ không tiến hành cài đặt và giữ nguyên phiên bản hiện tại.
Trường hợp tải về mất quá nhiều thời gian do đường truyền kém, cho phép hủy bỏ việc tải xuống và tiếp tục sử dụng phiên bản phần mềm hệ thống hiện tại.

 

3. ĐÓNG GÓI

STB được đóng gói cùng các phụ kiện trong hộp, bao gồm:
– Đầu thu (Set Top Box) x1
– Điều khiển xa x1
– Pin x2 đôi (Kiểu AAA)
– Adapter 12V/1.5A, cáp 1.2m x1
– Dây tín hiệu RCA 1.2m (Video-màu vàng / Audio – màu đỏ và trắng) x1
– USB LAN adapter x 1
– Sách hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt x1
Kích thước hộp bao bì (LxWxH): 277 x 180 x 54 mm
Trọng lượng: Xấp xỉ 650 g

Reviews

There are no reviews yet.

Be the first to review “GBSHD T252 HYBRID”

Top